舞蹈
vũ đạo
- wǔdǎoHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từmúa; vũ đạo例: 她从五岁开始学习舞蹈。 – Cô ấy bắt đầu học múa từ năm năm tuổi.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
舞
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 舞蹈
蹈
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 舞蹈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 误导 | wùdǎo ngộ đạo | dẫn dắt sai; gây hiểu lầm | HSK7-9 |