汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

诉诸

tố chư
  1. sùzhūHSK7–9động từphồn thể 訴諸
    viện đến; nhờ đến (pháp luật, vũ lực…)
    例: 双方无法和解,最终诉诸法律。 – Hai bên không thể hòa giải, cuối cùng đành nhờ đến pháp luật.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

诉
sù
tố
讠 lời nói + 斥
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拆chāi
sái
gỡ, tháo, dỡ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
拆除
chāichú · phá dỡ, tháo dỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
斥chì
xích
tràn ngập; đầy rẫy
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 斤 cái rìu
充斥
chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 诉诸
诸
zhū
chư
讠 lời nói + 者
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
都dū
đô
đều
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
首都
shǒudū · thủ đô
Đồng thanh bàng
同声旁
者zhě
giả
người (hậu tố: người làm…)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耂 già
或者
huòzhě · hoặc là
Đồng thanh bàng
同声旁
猪zhū
trư
con lợn
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 犭 thú vật
猪
zhū · con lợn
Đồng thanh bàng
同声旁
暑shǔ
thử
kỳ nghỉ hè
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian
暑假
shǔjià · kỳ nghỉ hè
Đồng thanh bàng
同声旁
著zhù
trứ
rõ rệt, đáng kể
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 艹 cỏ, cây
显著
xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể
Đồng thanh bàng
同声旁
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất
堵车
dǔchē · tắc đường
Đồng thanh bàng
同声旁
绪xù
tự
tâm trạng
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi
情绪
qíngxù · tâm trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cá
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải
赌博
dǔbó · đánh bạc; cờ bạc
Đồng thanh bàng
同声旁
煮zhǔ
chử
luộc, đun
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 灬 lửa
煮
zhǔ · luộc, đun
Đồng thanh bàng
同声旁
储chǔ
trữ
lưu trữ; dự trữ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
存储
cúnchǔ · lưu trữ; dự trữ
Đồng thanh bàng
同声旁
署shǔ
thự
bố trí; triển khai; sắp đặt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 罒 lưới
部署
bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt
Đồng thanh bàng
同声旁
睹dǔ
đổ
tận mắt chứng kiến; mục kích
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 目 mắt
目睹
mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诉诸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác