戴
đái
- dàiHSK4động từđeo例: 她戴着一顶帽子。 – Cô ấy đội một chiếc mũ.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
戴
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 戴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.