旁
bàng
- pángHSK5danh từ / đại từbên, bên cạnh; khác (người khác)例: 路旁种着很多漂亮的花。 – Bên đường trồng rất nhiều hoa đẹp.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旁
páng
bàng
bên, bên cạnh; khác (người khác)
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傍 | bàng bạng | chiều muộn, chập tối | 傍晚 bàngwǎn · chiều muộn, chập tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 榜 | bǎng bảng | bảng xếp hạng | 排行榜 páihángbǎng · bảng xếp hạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 螃 | páng bàng | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磅 | bàng bàng | pound (đơn vị đo lường) | 磅 bàng · pound (đơn vị đo lường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膀 | bǎng bàng | cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谤 | bàng báng | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镑 | bàng bảng | đồng bảng Anh | 英镑 yīngbàng · đồng bảng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 胖 | pàng phàng | béo | HSK3 |