藤椅

đằng ỷ
  1. téngyǐHSK7–9danh từ
    ghế mây
    例: 爷爷喜欢坐在院子里的藤椅上喝茶。 – Ông thích ngồi uống trà trên chiếc ghế mây ngoài sân.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 藤椅
yǐ
ỷ
木 cây, gỗ + 奇
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骑qí
kỵ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa
骑车
qí chē · đi xe đạp; đi xe máy
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
寄jì
ký
gửi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
邮寄
yóujì · gửi qua bưu điện
Đồng thanh bàng
同声旁
崎qí
khi
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
畸jī
ky
dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 田 ruộng
畸形
jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Đồng thanh bàng
同声旁
倚yǐ
ỷ
dựa, tựa; ỷ vào, cậy
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
倚
yǐ · dựa, tựa; ỷ vào, cậy
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 藤椅

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.