董事长
đổng sự trưởng
- dǒngshìzhǎngHSK7–9danh từphồn thể 董事長chủ tịch hội đồng quản trị例: 董事长亲自出席了新产品的发布会。 – Chủ tịch hội đồng quản trị đích thân dự buổi ra mắt sản phẩm mới.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
董
dǒng
đổng
艹 cỏ, cây + 重
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 懂 | dǒng đổng | hiểu Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 忄 tim, tình cảm | 懂得 dǒngde · hiểu; biết (lẽ phải, cách làm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 董事长
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 董事长
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 董事长
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.