英勇
anh dũng
- yīngyǒngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từanh dũng例: 这些士兵在战斗中非常英勇。 – Những người lính này chiến đấu vô cùng anh dũng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
英
yīng
anh
艹 cỏ, cây + 央
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 央 | yāng ương | trung tâm, chính giữa; trung ương Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 大 to lớn | 中央 zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秧 | yāng ương | ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 禾 lúa | 秧歌 yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 英勇
勇
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 英勇
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 应用 | yìngyòng ứng dụng | ứng dụng | HSK3 |