苍蝇
thương dăng
- cāngyingHSK7–9danh từphồn thể 蒼蠅con ruồi例: 夏天厨房里苍蝇多,食物一定要盖好。 – Mùa hè trong bếp nhiều ruồi, thức ăn nhất định phải đậy kỹ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
苍
cāng
thương
艹 cỏ, cây + 仓
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 创 | chuàng sáng | sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 刂 dao, cắt | 创新 chuàngxīn · đổi mới, sáng tạo cái mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枪 | qiāng thương | súng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 开枪 kāi qiāng · nổ súng; bắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抢 | qiǎng tảng | cướp; giành, tranh Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 抢救 qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沧 | cāng thương | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舱 | cāng thương | khoang (tàu thủy, máy bay) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 舟 thuyền | 机舱 jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呛 | qiàng sặc | sặc; nghẹn (khi ăn uống) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 够呛 gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 苍蝇
蝇
ying
dăng
虫 sâu bọ + 黾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绳 | shéng thằng | dây thừng Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 纟 tơ, sợi | 绳子 shéngzi · dây thừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 苍蝇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.