绳
thằng
- shéngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025绳子: dây thừng例: 那个溺水的男人抓紧了绳子。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绳
shéng
thằng
纟 tơ, sợi + 黾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蝇 | ying dăng | con ruồi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 虫 sâu bọ | 苍蝇 cāngying · con ruồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.