舵手

đà thủ
  1. duòshǒuHSK7–9danh từ
    người cầm lái; (bóng) người lãnh đạo, chèo lái
    例: 船在风浪中前进,全靠经验丰富的舵手。 – Con thuyền tiến lên giữa sóng gió hoàn toàn nhờ vào người cầm lái giàu kinh nghiệm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

duò
đà
舟 thuyền + 它
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
蛇shé
xà
rắn
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 虫 sâu bọ
画蛇添足
huàshé-tiānzú · vẽ rắn thêm chân; (bóng) làm thừa, hóa hỏng việc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 舵手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 舵手

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.