致敬
chí kính
- zhìjìngHSK7–9động từchào kính; bày tỏ lòng kính trọng例: 我们向奋战在一线的医护人员致敬! – Chúng ta xin bày tỏ lòng kính trọng với các nhân viên y tế đang chiến đấu ở tuyến đầu!
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
致
zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
至 đến + 攵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 至 đến ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 至 đến ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 至 đến ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 致敬
敬
jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
攵 đánh, hành động + 苟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 警 | jǐng cảnh | cảnh sát giao thông Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 言 lời nói | 交警 jiāojǐng · cảnh sát giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 致敬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 直径 | zhíjìng trực kính | đường kính | HSK7-9 |