汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

致力于

chí lực vu
  1. zhìlì yúHSK7–9phồn thể 致力於
    dốc sức vào; tận tâm cống hiến cho
    例: 她一生致力于为穷人工作。 – Cả đời bà dốc sức làm việc vì người nghèo.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

致
zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
至 đến + 攵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
败bài
bại
thua; đánh bại
Hình bàng: 至 đến ≠ 贝 tiền, của cải
打败
dǎbài · đánh bại; (bị) thua
Đồng thanh bàng
同声旁
牧mù
mục
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 至 đến ≠ 牛 trâu bò
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
枚méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Hình bàng: 至 đến ≠ 木 cây, gỗ
枚
méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 致力于
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Chữ hình cận
形近字
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Chữ hình cận
形近字
刀dāo
đao
cái dao剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 致力于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 致力于

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác