HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

美滋滋

mỹ tư tư
  1. měizīzīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    vui sướng; khoái chí; hớn hở
    例: 听到老师的表扬,他心里美滋滋的。 – Được thầy khen, trong lòng cậu ấy vui sướng lắm.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

美

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 美滋滋
滋
zī
tư
氵 nước + 兹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
兹zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)兹
zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn)
Đồng thanh bàng
同声旁
磁cí
từ
nam châm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá
磁铁
cítiě · nam châm
Đồng thanh bàng
同声旁
慈cí
từ
từ thiện; nhân từ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
慈善
císhàn · từ thiện; nhân từ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 美滋滋

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác