绿洲
lục châu
- lǜzhōuHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 綠洲ốc đảo例: 走了一整天,他们终于在沙漠中找到了一片绿洲。 – Đi suốt một ngày, cuối cùng họ đã tìm thấy một ốc đảo giữa sa mạc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绿
lǜ
lục
xanh lá
纟 tơ, sợi + 录
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 录 | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 彐 đầu con nhím | 记录 jìlù · ghi chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剥 | bō bác | bóc; lột (vỏ) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刂 dao, cắt | 剥夺 bōduó · tước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碌 | lù lục | bận rộn; tất bật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 石 đá | 忙碌 mánglù · bận rộn; tất bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绿洲
洲
zhōu
châu
氵 nước + 州
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 州 | zhōu châu | bang; châu (đơn vị hành chính) | 州 zhōu · bang; châu (đơn vị hành chính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酬 | chou thù | lương thưởng; thù lao Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 薪酬 xīnchóu · lương thưởng; thù lao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绿洲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.