经贸
kinh mậu
- jīngmàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 經貿kinh tế thương mại例: 近年来,两国的经贸合作不断加深。 – Những năm gần đây, hợp tác kinh tế thương mại giữa hai nước không ngừng được tăng cường.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经贸
贸
mào
mậu
贝 tiền, của cải + 卯
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 留 | liú lưu | lưu lại, ở lại Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 田 ruộng | 留下 liúxia · ở lại; để lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聊 | liáo liêu | tán gẫu; trò chuyện Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 耳 tai | 无聊 wúliáo · nhàm chán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柳 | liǔ liễu | cây liễu Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 柳树 liǔshù · cây liễu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 经贸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.