HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

组长

tổ trưởng
  1. zǔzhǎngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 組長
    tổ trưởng; trưởng nhóm
    例: 大家选他当我们的组长。 – Mọi người bầu cậu ấy làm trưởng nhóm của chúng tôi.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

组
zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm
纟 tơ, sợi + 且
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
姐jiě
tỷ
chị gái
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ
姐姐
jiějie · chị gái
Đồng thanh bàng
同声旁
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 一 một
而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Đồng thanh bàng
同声旁
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
租zū
tô
thuê
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
出租
chūzū · cho thuê
Đồng thanh bàng
同声旁
阻zǔ
tổ
ngăn chặn, ngăn cản
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阻止
zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản
Đồng thanh bàng
同声旁
粗cū
thô
to, thô; cẩu thả
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo
粗心
cūxīn · sơ ý, cẩu thả
Đồng thanh bàng
同声旁
县xiàn
huyện
huyện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 厶 riêng tư
县
xiàn · huyện
Đồng thanh bàng
同声旁
祖zǔ
tổ
ông nội
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祖父
zǔfù · ông nội
Đồng thanh bàng
同声旁
咀jǔ
trớ
nhai; nghiền ngẫm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
咀嚼
jǔjué · nhai; nghiền ngẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
沮jǔ
trở
chán nản; ủ rũ; suy sụp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
沮丧
jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 组长
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)紧张
jǐnzhāng · căng thẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ结账
jiézhàng · thanh toán; tính tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
胀zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức膨胀
péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
Đồng thanh bàng
同声旁
帐zhàng
trướng
màn chống muỗi; mùng蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 组长

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác