纵横
tung hoành
- zònghéngHSK7–9tính từ / động từphồn thể 縱橫ngang dọc; tung hoành, tự do例: 这座城市的街道纵横交错。 – Đường phố của thành phố này đan xen ngang dọc.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纵
zòng
tung
纟 tơ, sợi + 从
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 从 | cóng tòng | từ, theo | 从小 cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坐 | zuò toạ | ngồi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耳 tai | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 工 công việc | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纵横
横
héng
hoành
ngang; nằm ngang; chắn ngang
木 cây, gỗ + 黄
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黄 | huáng hoàng | màu vàng | 黄色 huángsè · màu vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纵横
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.