汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

纳闷儿

nạp muộn nhi
  1. nàmènrHSK7–9phồn thể 納悶兒
    thắc mắc; băn khoăn; nghĩ mãi không ra
    例: 我一直纳闷儿,他怎么知道我的电话号码。 – Tôi cứ thắc mắc mãi, sao anh ấy lại biết số điện thoại của tôi.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

纳
nà
nạp
纟 tơ, sợi + 内
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
内nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂
国内
guó nèi · trong nước, nội địa
Đồng thanh bàng
同声旁
呐nà
nột
hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纳闷儿
闷
mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
门 cửa + 心
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
心xīn
tâm
tim; lòng, tâm放心
fàngxīn · yên tâm
Đồng thanh bàng
同声旁
虑lǜ
lự
suy nghĩ
Hình bàng: 门 cửa ≠ 虍 vằn hổ
考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch
Hình bàng: 门 cửa ≠ 艹 cỏ, cây
芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 心 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 心 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 心 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 心 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 心 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Bộ kiện trong: 心 ≠ 市
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 心 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
Bộ kiện trong: 心 ≠ 木
休闲
xiūxián · nhàn hạ, thoải mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Bộ kiện trong: 心 ≠ 马
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 纳闷儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Chữ hình cận
形近字
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Chữ hình cận
形近字
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 纳闷儿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác