素描
tố miêu
- sùmiáoHSK7–9danh từtranh ký họa; phác họa例: 学画画的人一般要从素描开始练起。 – Người học vẽ thường phải bắt đầu luyện từ ký họa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 素描
描
miáo
miêu
扌 tay, động tác tay + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猫 | māo miêu | mèo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞄 | miáo miêu | nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 瞄准 miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 素描
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.