汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

管理费

quản lý phí
  1. guǎnlǐfèiHSK7–9danh từphồn thể 管理費
    phí quản lý (chung cư, dịch vụ)
    例: 这个小区每个月的物业管理费是三百块。 – Phí quản lý tòa nhà hằng tháng của khu dân cư này là ba trăm tệ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

管
guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
⺮ tre + 官
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馆guǎn
quán
thư viện
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 饣 ăn uống
图书馆
túshūguǎn · thư viện
Đồng thanh bàng
同声旁
官guān
quan
quan
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà
法官
fǎguān · thẩm phán, quan tòa
Đồng thanh bàng
同声旁
棺guān
quan
quan tài; áo quan
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ
棺材
guāncai · quan tài; áo quan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 管理费
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
里lǐ
lý
trong
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng
家里
jiā li · trong nhà; ở nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 管理费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
佛fó
phật
Phật; Phật giáo
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
仿佛
fǎngfú · dường như
Đồng thanh bàng
同声旁
沸fèi
phí
sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
沸腾
fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 管理费

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác