笑容
tiếu dung
- xiàoróngHSK6danh từnụ cười; vẻ mặt tươi cười例: 他被她的笑容吸引住了。 – Anh ấy bị nụ cười của cô ấy cuốn hút.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
笑
xiào
tiếu
cười
⺮ tre + 夭
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 沃 | wò ốc | màu mỡ; phì nhiêu Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước | 肥沃 féiwò · màu mỡ; phì nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妖 | yāo yêu | yêu quái; yêu ma Hình bàng: ⺮ tre ≠ 女 phụ nữ | 妖怪 yāoguài · yêu quái; yêu ma | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笑容
容
róng
dung
宀 mái nhà + 谷
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 欠 há miệng, thiếu | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衤 áo quần | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溶 | róng dung | hòa tan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 溶解 róngjiě · hòa tan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 笑容
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.