空中
không trung
- kōngzhōngHSK5danh từtrên không, trên trời例: 空中有一大片乌云。 – Trên trời có một đám mây đen lớn.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
空
kōng
không
trống rỗng
穴 hang, lỗ + 工
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 力 sức | 成功 chénggōng · thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 控 | kòng khống | kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 控制 kòngzhì · kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 空中
中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh | 冲动 chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忠 | zhōng trung | lòng trung thành; trung thành Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忠心 zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 空中
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.