HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

穴位

huyệt vị
  1. xuéwèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    huyệt (châm cứu, bấm huyệt)
    例: 按摩这几个穴位可以缓解头痛。 – Xoa bóp mấy huyệt này có thể làm dịu cơn đau đầu.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

穴
xué
huyệt
宀 mái nhà + 八
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
帘lián
liêm
rèm cửa
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 巾 khăn, vải
窗帘
chuānglián · rèm cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 穴位
位
wèi
vị
vị, ngài
亻 người + 立
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拉lā
lạp
kéo
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拉开
lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
立lì
lập
đứng; dựng, lập
Hình bàng: 亻 người ≠ 亠 nắp
成立
chénglì · thành lập
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
莅lì
lị
quang lâm; đến dự (trang trọng)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
莅临
lìlín · quang lâm; đến dự (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 穴位

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

学位xuéwèi
học vị
học vịHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác