稳妥
ổn thoả
- wěntuǒHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 穩妥chắc chắn; thỏa đáng, an toàn例: 为了稳妥起见,我们还是先打个电话问问吧。 – Cho chắc ăn, chúng ta cứ gọi điện hỏi trước đã.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稳
wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
禾 lúa + 急
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稳妥
妥
tuǒ
thoả
thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
女 phụ nữ + 爪
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抓 | zhuā trảo | bắt, véo Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抓住 zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爪 | zhuǎ trảo | móng vuốt; chân (có móng) của động vật | 爪子 zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 觅 | mì mịch | tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 见 nhìn | 寻觅 xúnmì · tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馁 | ěi nỗi | nản lòng; nhụt chí Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 饣 ăn uống | 气馁 qìněi · nản lòng; nhụt chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稳妥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.