稀
hy
- xīHSK7–9tính từthưa; loãng; hiếm例: 早上我喜欢喝一碗稀饭。 – Buổi sáng tôi thích ăn một bát cháo loãng.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稀
xī
hy
thưa; loãng; hiếm
禾 lúa + 希
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 希 | xī hy | hy vọng Hình bàng: 禾 lúa ≠ 乂 | 希望 xīwàng · hy vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.