破案
phá án
- pò'ànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phá án例: 警察只用了三天就破案了。 – Cảnh sát chỉ mất ba ngày đã phá được vụ án.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
破
pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
石 đá + 皮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 石 đá ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 石 đá ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 石 đá ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 石 đá ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 石 đá ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 破案
案
àn
án
木 cây, gỗ + 安
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 破案
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.