破坏
phá hoại
- pòhuàiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 破壞phá hoại例: 他的行为对环境造成了很大破坏。 – Hành vi của anh ta đã gây tổn hại lớn cho môi trường.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
破
pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
石 đá + 皮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 石 đá ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 石 đá ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 石 đá ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 石 đá ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 石 đá ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 破坏
坏
huài
hoại
hỏng, xấu
土 đất + 不
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 土 đất ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 土 đất ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 土 đất ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 破坏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.