督促
đốc xúc
- dūcùHSK7–9động từđôn đốc; giám sát thúc giục例: 老师每天督促我们按时完成作业。 – Thầy giáo ngày nào cũng đôn đốc chúng tôi làm bài tập đúng hạn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
督
dū
đốc
目 mắt + 叔
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叔 | shū thúc | chú Hình bàng: 目 mắt ≠ 又 tay | 叔叔 shūshu · chú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寂 | jì tịch | yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng Hình bàng: 目 mắt ≠ 宀 mái nhà | 寂静 jìjìng · yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椒 | jiāo tiêu | ớt Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 辣椒 làjiāo · ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 督促
促
cù
xúc
亻 người + 足
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捉 | zhuō tróc | bắt; tóm Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕捉 bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 督促
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.