汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

看得起

khán đắc khởi
  1. kàndeqǐHSK6động từ
    coi trọng; xem trọng
    例: 既然你看得起我,我就一定热情帮助你。 – Bạn đã coi trọng tôi thì tôi nhất định sẽ nhiệt tình giúp bạn.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

看
kàn
khán
xem
目 mắt + 龵
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)接着
jiēzhe · tiếp theo
Chữ hình cận
形近字
👀 看 / 着: 看 = 手 (tay) đặt trên 目 (mắt): đưa tay che mắt để nhìn xa. 着: phía trên là 羊 biến thể.
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 看得起
得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碍ài
ngại
cản trở; trở ngại
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá
阻碍
zǔ'ài · cản trở; trở ngại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 看得起
起
qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
走 chạy, đi + 己
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
记jì
ký
ghi; ghi nhớ
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 讠 lời nói
记得
jìde · nhớ, nhớ đến
Đồng thanh bàng
同声旁
己jǐ
kỷ
bản thân自己
zìjǐ · bản thân
Đồng thanh bàng
同声旁
改gǎi
cải
sửa; thay đổi
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 攵 đánh, hành động
改变
gǎibiàn · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
纪jì
kỷ
kỷ lục
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 纟 tơ, sợi
纪录
jìlù · kỷ lục
Đồng thanh bàng
同声旁
配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 酉 rượu
分配
fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công
Đồng thanh bàng
同声旁
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
切忌
qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
岂qǐ
khởi
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 山 núi
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Đồng thanh bàng
同声旁
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 己 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 己 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 己 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 己 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趋qū
xu
xu thế
Bộ kiện trong: 己 ≠ 刍
趋势
qūshì · xu thế
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 看得起

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác