直观
trực quan
- zhíguānHSK7–9tính từphồn thể 直觀trực quan例: 用图片教孩子认字,更加直观。 – Dùng hình ảnh dạy trẻ nhận mặt chữ thì trực quan hơn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
直
zhí
trực
thẳng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 直观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 直观
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 只管 | zhǐguǎn chỉ quản | cứ việc; cứ | HSK6 |