只管
chỉ quản
- zhǐguǎnHSK6phó từcứ việc; cứ例: 你有什么话,只管说。 – Bạn có gì cứ việc nói.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
只
zhǐ
chỉ
chỉ
口 miệng, nói, ăn + 八
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 只管
管
guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
⺮ tre + 官
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: ⺮ tre ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 官 | guān quan | quan Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà | 法官 fǎguān · thẩm phán, quan tòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 只管
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 直观 | zhíguān trực quan | trực quan | HSK7-9 |