盛大
thịnh đại
- shèngdàHSK7–9tính từlong trọng; hoành tráng例: 学校为新生举行了盛大的欢迎仪式。 – Nhà trường tổ chức lễ chào đón tân sinh viên long trọng.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 盛大
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 盛大
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.