凤凰
phượng hoàng
- fènghuángHSK7–9danh từphồn thể 鳳凰phượng hoàng例: 在中国传统文化中,凤凰象征着吉祥。 – Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, phượng hoàng tượng trưng cho điềm lành.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 凤凰
凰
huáng
hoàng
几 cái ghế + 皇
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煌 | huáng hoàng | huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 火 lửa | 辉煌 huīhuáng · huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凤凰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.