HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

疏忽

sơ hốt
  1. shūhuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    sơ suất; lơ là, bỏ sót
    例: 由于我的疏忽,这份报告里出现了好几处错误。 – Do sơ suất của tôi, bản báo cáo này có mấy chỗ sai.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

疏
shū
sơ
⺪ + 㐬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
蔬shū
sơ
rau xanh
Hình bàng: ⺪ ≠ 艹 cỏ, cây
蔬菜
shūcài · rau xanh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 疏忽
忽
hū
hốt
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
物wù
vật
động vật
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 牛 trâu bò
动物
dòngwù · động vật
Đồng thanh bàng
同声旁
易yì
dịch
giao dịch, mua bán
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
交易
jiāoyì · giao dịch, mua bán
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
吻wěn
vẫn
hôn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吻合
wěnhé · trùng khớp; ăn khớp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 疏忽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác