蔬
sơ
- shūHSK5蔬菜: rau xanh例: 农民在地里搭了一个棚,用来种蔬菜。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蔬
shū
sơ
艹 cỏ, cây + 疏
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疏 | shū sơ | lạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺪ | 生疏 shēngshū · lạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蔬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.