申办
thân biện
- shēnbànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 申辦xin đăng cai; xin làm (thủ tục)例: 这座城市正在申办下一届亚运会。 – Thành phố này đang xin đăng cai Á vận hội lần tới.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
申
shēn
thân
5 nét · kết cấu đan xen · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 神 | shén thần | thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ | 精神 jīngshén · tinh thần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Chữ hình cận 形近字 |
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Chữ hình cận 形近字 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Chữ hình cận 形近字 |
👀 田 / 由 / 甲 / 申: Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
Trong từ 申办
办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 苏 | sū tô | phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 复苏 fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胁 | xié hiếp | uy hiếp Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 威胁 wēixié · uy hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 为 | wéi vi | vì | 成为 chéngwéi · trở thành | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 申办
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.