环绕
hoàn nhiễu
- huánràoHSK7–9động từphồn thể 環繞bao quanh; vây quanh; quay quanh例: 它可以环绕地球运转。 – Nó có thể bay quanh Trái Đất.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
环
huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
王 ngọc, đá quý + 不
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 环绕
绕
rào
nhiễu
đi vòng, vòng qua; quấn
纟 tơ, sợi + 尧
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烧 | shāo thiêu | đốt, cháy; nấu; sốt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 发烧 fāshāo · sốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饶 | ráo nhiêu | tha; tha thứ; (cho) thêm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 饣 ăn uống | 饶恕 ráoshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 环绕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.