牢记
lao ký
- láojìHSK7–9động từphồn thể 牢記ghi nhớ; ghi lòng tạc dạ例: 我会永远牢记老师的教导。 – Em sẽ mãi ghi nhớ lời dạy bảo của thầy.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牢
láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
牛 trâu bò + 宀
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牢记
记
jì
ký
ghi; ghi nhớ
讠 lời nói + 己
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 配 | pèi phối | kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 酉 rượu | 分配 fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 切忌 qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 牢记
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.