HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

片刻

phiến khắc
  1. piànkèHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    chốc lát; một lát
    例: 她在那地方待了片刻。 – Cô ấy ở lại đó một lát.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

片

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 片刻
刻
kè
khắc
khắc (15 phút)
刂 dao, cắt + 亥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孩hái
hài
trẻ con
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con
孩子
háizi · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
该gāi
cai
nên; phải; đến lượt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 讠 lời nói
应该
yīnggāi · nên
Đồng thanh bàng
同声旁
核hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
考核
kǎohé · sát hạch, đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
咳ké
khái
ho
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
咳嗽
késou · ho
Đồng thanh bàng
同声旁
阂hé
ngại
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 门 cửa
隔阂
géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Đồng thanh bàng
同声旁
骇hài
hãi
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 马 ngựa
骇人听闻
hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 片刻

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác