父女
phụ nữ
- fùnǚHSK6danh từcha con (cha và con gái)例: 这对父女每天一起去公园散步。 – Hai cha con này ngày nào cũng cùng nhau đi dạo công viên.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
父
fù
phụ
八 tám, chia + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斧 | fǔ phủ | cái rìu Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 斤 cái rìu | 斧子 fǔzi · cái rìu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 父女
女
nǚ
nữ
nữ; con gái
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 要 | yào yếu | muốn, cần | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 父女
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 妇女 | fùnǚ phụ nữ | phụ nữ | HSK6 |