斧
phủ
- fǔHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025斧子: cái rìu例: 爷爷拿着斧子去后山砍柴了。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
斧
fǔ
phủ
斤 cái rìu + 父
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 父 | fù phụ | bố mẹ, cha mẹ Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 八 tám, chia | 父母 fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.