斧子
phủ tử
- fǔziHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcái rìu例: 爷爷拿着斧子去后山砍柴了。 – Ông nội cầm rìu lên núi sau nhà chặt củi rồi.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
斧
fǔ
phủ
斤 cái rìu + 父
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 父 | fù phụ | bố mẹ, cha mẹ Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 八 tám, chia | 父母 fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斧子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 斧子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 父子 | fùzǐ phụ tử | cha con (cha và con trai) | HSK6 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 父子 | fùzǐ phụ tử | cha con (cha và con trai) | HSK6 |