爱好
ái hảo
- àihàoHSK1động từ / danh từphồn thể 愛好sở thích例: 我的爱好是画画儿。 – Sở thích của tôi là vẽ tranh.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爱
ài
ái
yêu
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暧 | ài ái | mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ | 暧昧 àimèi · mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爱好
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爱好
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.