熬夜
ngao dạ
- áoyèHSK7–9thức đêm例: 他经常熬夜工作。 – Anh ấy thường thức đêm làm việc.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熬
áo
ao
nấu, chịu đựng
灬 lửa + 敖
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傲 | ào ngạo | kiêu ngạo; tự hào (以…为傲) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 亻 người | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赘 | zhuì chuế | vướng víu; rườm rà; gánh nặng Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải | 累赘 léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熬夜
夜
yè
dạ
đêm
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 液 | yè dịch | máu | 血液 xuèyè · máu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熬夜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.