煤矿
môi khoáng
- méikuàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 煤礦mỏ than例: 他年轻时在煤矿当过工人。 – Hồi trẻ ông ấy từng làm công nhân ở mỏ than.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
煤
méi
môi
than, than đá
火 lửa + 某
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媒 | méi môi | truyền thông, báo chí Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 媒体 méitǐ · truyền thông, báo chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谋 | móu mưu | âm mưu Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 阴谋 yīnmóu · âm mưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 煤矿
矿
kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản
石 đá + 广
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 煤矿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.