火辣辣
hỏa lạt lạt
- huǒlàlàHSK7–9tính từnóng rát; bỏng rát例: 中午的太阳火辣辣的,晒得人皮肤发疼。 – Mặt trời buổi trưa nóng rát, phơi đến rát cả da.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火辣辣
辣
là
lạt
cay
辛 cay + 束
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) Hình bàng: 辛 cay ≠ 木 cây, gỗ | 结束 jiéshù · kết thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 速 | sù tốc | tốc độ cao, cao tốc Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển | 高速 gāosù · tốc độ cao, cao tốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火辣辣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.