火暴
hỏa bạo
- huǒbàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từnóng nảy; sôi động, đắt khách (buôn bán)例: 这家新开的餐厅生意特别火暴,每天都要排队。 – Nhà hàng mới mở này làm ăn cực kỳ đắt khách, ngày nào cũng phải xếp hàng.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火暴
暴
bào
bạo
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爆 | bào bộc | nổ; vỡ tung | 爆发 bàofā · bùng nổ; bùng phát; (núi lửa) phun trào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火暴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 火爆 | huǒbào hỏa bạo | nóng hổi; đắt khách; sôi động; nóng nảy | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 火爆 | huǒbào hỏa bạo | nóng hổi; đắt khách; sôi động; nóng nảy | HSK7-9 |