火爆

hỏa bạo
  1. huǒbàoHSK7–9tính từ
    nóng hổi; đắt khách; sôi động; nóng nảy
    例: 这家新开的餐厅生意特别火爆。 – Nhà hàng mới mở này làm ăn cực kỳ đắt khách.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秋qiū
thu
mùa thu秋天
qiūtiān · mùa thu
Đồng thanh bàng
同声旁
伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
耿gěng
cảnh
ngay thẳng; bộc trực耿直
gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 火爆
bào
bộc
nổ; vỡ tung
火 lửa + 暴
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暴bào
bạo
bạo lực暴力
bàolì · bạo lực
Đồng thanh bàng
同声旁
瀑pù
bộc
thác nước
Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước
瀑布
pùbù · thác nước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 火爆

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

火暴huǒbào
hỏa bạo
nóng nảy; sôi động, đắt khách (buôn bán)HSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

火暴huǒbào
hỏa bạo
nóng nảy; sôi động, đắt khách (buôn bán)HSK7-9