灌输
quán thâu
- guànshūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 灌輸nhồi nhét; truyền thụ (tư tưởng, kiến thức)例: 教育不应该只是向学生灌输知识。 – Giáo dục không nên chỉ là nhồi nhét kiến thức cho học sinh.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灌
guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)
氵 nước + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 罐 | guàn quán | lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ Hình bàng: 氵 nước ≠ 缶 đồ sành | 罐头 guàntou · đồ hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灌输
输
shū
thâu
thua
车 xe + 俞
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 车 xe ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 车 xe ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 车 xe ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灌输
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.