罐头
quán đầu
- guàntouHSK7–9danh từphồn thể 罐頭đồ hộp例: 新鲜水果比水果罐头更有营养。 – Trái cây tươi bổ dưỡng hơn trái cây đóng hộp.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罐
guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ
缶 đồ sành + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灌 | guàn quán | rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罐头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 罐头
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 关头 | guāntóu quan đầu | thời khắc then chốt; bước ngoặt | HSK7-9 |